e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 9 人 nhân [5, 7] U+4F5C
20316.gif
Show stroke order tác
 zuò,  zuō,  zuó
♦(Động) Dậy, khởi lên, làm cho hứng khởi, hăng hái lên. ◎Như: hưng phong tác lãng nổi gió dậy sóng, ý nói gây nên sự tình, tạo ra tranh chấp nào đó. ◇Dịch Kinh : Vân tòng long, phong tòng hổ, thánh nhân tác nhi vạn vật đổ , , (Kiền quái ) Mây theo rồng, gió theo cọp, thánh nhân khởi lên mà vạn vật trông vào. ◇Tả truyện : Phù chiến, dũng khí dã, nhất cổ tác khí, tái nhi suy, tam nhi kiệt , , , , (Tào Quế luận chiến ) Sự chiến tranh, nói về dũng khí, (nghe) tiếng trống thứ nhất thì (quân) hăng hái, tiếng thứ hai lòng hăng hái giảm xuống, lần thứ ba thì hăng hái hết cả.
♦(Động) Tạo dựng. ◇Thi Kinh : Thiên tác cao san (Chu tụng , Thiên tác ) Trời tạo ra núi cao.
♦(Động) Sáng tác. ◎Như: tác thi làm thơ (sáng tác thơ). ◇Luận Ngữ : Thuật nhi bất tác (Thuật nhi ) Ta truyền thuật (đạo cổ nhân) mà không sáng tác.
♦(Động) Tiến hành, cử hành. ◎Như: tác chiến .
♦(Động) Coi là, nhận là. ◎Như: nhận tặc tác phụ nhận giặc làm cha (cam tâm hòa hợp với phe địch).
♦(Động) Làm việc, làm. § Cũng như tố . ◎Như: tác môi làm mối giới, tác chứng làm chứng.
♦(Động) Làm nên, làm thành. § Cũng như tố . ◎Như: tác nhân làm người, tác quan làm quan.
♦(Động) Chế tạo, làm ra. ◇Tần Thao Ngọc : Vị tha nhân tác giá y thường (Bần nữ ) Làm áo cưới cho người khác.
♦(Danh) Việc làm. ◎Như: công tác công việc.
♦(Danh) Bài thơ, bài viết, thành quả nghệ thuật. ◎Như: kiệt tác tác phẩm xuất sắc, giai tác tác phẩm hay, danh tác tác phẩm nổi tiếng.
♦(Danh) Thợ, người thợ. ◎Như: mộc tác thợ mộc. § Cũng như mộc tượng . § Ghi chú: mộc tác cũng có nghĩa là xưởng làm đồ gỗ.
♦(Danh) Xưởng, hiệu, nhà làm. ◎Như tác phường xưởng, nơi làm việc, ngõa tác xưởng ngói.


1. [惡作] ác tác 2. [惡作劇] ác tác kịch 3. [不合作] bất hợp tác 4. [耕作] canh tác 5. [振作] chấn tác 6. [制作] chế tác 7. [製作] chế tác 8. [拙作] chuyết tác 9. [工作] công tác 10. [巨作] cự tác 11. [夜作] dạ tác 12. [大作] đại tác 13. [動作] động tác 14. [佳作] giai tác 15. [交互作用] giao hỗ tác dụng 16. [協作] hiệp tác 17. [合作] hợp tác 18. [合作社] hợp tác xã 19. [傑作] kiệt tác 20. [仵作] ngỗ tác 21. [忸怩作態] nữu ni tác thái 22. [發作] phát tác 23. [作惡] tác ác 24. [作戰] tác chiến 25. [作古] tác cổ 26. [作用] tác dụng 27. [作動] tác động 28. [作者] tác giả 29. [作害] tác hại 30. [作禍] tác họa 31. [作合] tác hợp 32. [作客] tác khách 33. [作亂] tác loạn 34. [作業] tác nghiệp 35. [作孽] tác nghiệt 36. [作品] tác phẩm 37. [作反] tác phản 38. [作法] tác pháp 39. [作法自斃] tác pháp tự tễ 40. [作風] tác phong 41. [作福] tác phúc 42. [作福作威] tác phúc tác uy 43. [作坊] tác phường 44. [作怪] tác quái 45. [作色] tác sắc 46. [作弊] tác tệ 47. [作態] tác thái 48. [作成] tác thành 49. [作文] tác văn 50. [作物] tác vật 51. [處女作] xử nữ tác