e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 9 人 nhân [2, 4] U+4EC0
20160.gif
Show stroke order thập, thậm
 shí,  shén
♦(Danh) Số mục: mười. Cũng như chữ thập . ◎Như: thập nhất một phần mười, thập bách gấp mười, gấp trăm.
♦(Danh) Hàng chục. § Trong quân đội cứ mỗi hàng năm người gọi là hàng ngũ, hai hàng ngũ gọi là hàng thập.
♦(Danh) Một quyển, Kinh Thi cứ mười thiên cho là một quyển, nên một thập tức là một quyển.
♦(Danh) Họ Thập.
♦(Hình) Tạp, nhiều. ◎Như: thập vật các đồ lặt vặt.
♦Một âm là thậm. ◎Như: thậm ma . § Xem thậm ma .


1. [什麼] thậm ma