e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 2 丨 cổn [6, 7] U+4E32
20018.gif
Show stroke order xuyến, quán
 chuàn,  guàn
♦(Động) Xâu, làm thành chuỗi. ◎Như: xuyến châu xâu ngọc thành chuỗi.
♦(Động) Cấu kết, thông đồng, móc nối. ◎Như: xuyến cung thông đồng cung khai, xuyến phiến móc nối lừa đảo. ◇Lão Xá : Na tri đạo tha cân ngã trừng liễu nhãn, hảo tượng ngã hòa Nhật Bổn nhân xuyến thông nhất khí tự đích , (Tứ thế đồng đường , Nhất ) Ai ngờ anh ấy trừng mắt nhìn cháu, tưởng như là cháu và người Nhật thông đồng với nhau vậy.
♦(Động) Diễn xuất, đóng vai. ◎Như: khách xuyến diễn viên không chính thức, diễn viên được mời đóng.
♦(Động) Đi chơi, đi thăm. ◎Như: tha tạc thiên đáo nam bộ xuyến thân thích khứ liễu ông ấy hôm qua đã đi miền nam thăm viếng bà con rồi.
♦(Động) Xông vào, tùy tiện ra vào. ◎Như: đáo xứ loạn xuyến xồng xộc vào hết mọi chỗ.
♦(Động) Lẫn lộn. ◎Như: điện thoại xuyến tuyến điện thoại lẫn lộn đường dây, khán thư xuyến hàng xem sách lộn dòng.
♦(Danh) Lượng từ: xâu, chuỗi, chùm. ◎Như: nhất xuyến niệm châu một chuỗi hạt đọc kinh, lưỡng xuyến đồng tiền hai xâu tiền.
♦Một âm là quán. (Hình) Quen nhờn. § Thông quán . ◎Như: thân quán quen nhờn.
♦(Danh) Thói quen, tập quán. § Thông quán .


1. [串門子] xuyến môn tử 2. [串通] xuyến thông