e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 1 一 nhất [4, 5] U+4E19
19993.gif
Show stroke order bính
 bǐng
♦(Danh) Can Bính, can thứ ba trong mười can.
♦(Danh) Chỉ hàng thứ ba, sau giáp , ất . ◎Như: bính đẳng hạng ba.
♦(Danh) Chỉ lửa. § Nhà tu luyện xưa cho can Bính thuộc hành hỏa, nên có nghĩa là lửa. ◎Như: phó bính cho lửa vào đốt.
♦(Danh) Họ Bính.


1. [丙夜] bính dạ 2. [丙丁] bính đinh 3. [丙舍] bính xá