e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 1 一 nhất [3, 4] U+4E0D
19981.gif
Show stroke order bất, phầu, phủ, phi, phu
 bù,  fǒu,  fōu
♦(Phó) Dùng để phủ định: chẳng, không. ◎Như: bất khả không thể, bất nhiên chẳng thế, bất cửu không lâu.
♦Một âm là phầu. (Trợ) Dùng cuối câu, biểu thị ý lưỡng lự chưa quyết hẳn. ◇Đào Uyên Minh : Vị tri tòng kim khứ, Đương phục như thử phầu , (Du tà xuyên ) Chưa biết từ nay trở đi, Sẽ lại như thế chăng?
♦Một âm là phủ. (Trợ) Biểu thị phủ định. § Dùng như phủ .
♦(Trợ) Biểu thị nghi vấn. § Dùng như phủ . ◎Như: tha lai phủ anh ấy có đến hay không?
♦Một âm là phi. (Hình) Lớn. § Thông phi . ◇Mạnh Tử : Phi hiển tai Văn Vương mô (Đằng Văn Công hạ ) Lớn lao và rõ rệt thay, sách lược của vua Văn Vương.
♦Một âm là phu. (Danh) Cuống hoa. § Dùng như phu . ◇Thi Kinh : Thường lệ chi hoa, Ngạc phu vĩ vĩ , (Tiểu nhã , Thường lệ ) Hoa cây đường lệ, Đài và cuống nở ra rờ rỡ.


1. [按兵不動] án binh bất động 2. [巴不得] ba bất đắc 3. [百折不回] bách chiết bất hồi 4. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 5. [貧富不均] bần phú bất quân 6. [半身不遂] bán thân bất toại 7. [抱不平] bão bất bình 8. [不變] bất biến 9. [不平] bất bình 10. [不平等] bất bình đẳng 11. [不平等待遇] bất bình đẳng đãi ngộ 12. [不平等條約] bất bình đẳng điều ước 13. [不敢] bất cảm 14. [不甘] bất cam 15. [不謹] bất cẩn 16. [不僅] bất cận 17. [不近人情] bất cận nhân tình 18. [不及] bất cập 19. [不及格] bất cập cách 20. [不拘] bất câu 21. [不苟] bất cẩu 22. [不正] bất chánh, bất chinh 23. [不職] bất chức 24. [不古] bất cổ 25. [不辜] bất cô 26. [不顧] bất cố 27. [不穀] bất cốc 28. [不公] bất công 29. [不共戴天] bất cộng đái thiên 30. [不具] bất cụ 31. [不名一錢] bất danh nhất tiền 32. [不移] bất di 33. [不易] bất dị, bất dịch 34. [不滅] bất diệt 35. [不由] bất do 36. [不豫] bất dự 37. [不翼而飛] bất dực nhi phi 38. [不打緊] bất đả khẩn 39. [不得] bất đắc 40. [不得不] bất đắc bất 41. [不得已] bất đắc dĩ 42. [不得空] bất đắc không 43. [不得其死] bất đắc kì tử 44. [不但] bất đãn 45. [不當] bất đáng, bất đương 46. [不到] bất đáo 47. [不道] bất đạo 48. [不道德] bất đạo đức 49. [不倒翁] bất đảo ông 50. [不達] bất đạt 51. [不第] bất đệ 52. [不弔] bất điếu 53. [不定] bất định 54. [不圖] bất đồ 55. [不斷] bất đoạn 56. [不對] bất đối 57. [不對勁] bất đối kính 58. [不同] bất đồng 59. [不動產] bất động sản 60. [不覺] bất giác 61. [不解] bất giải 62. [不下] bất hạ 63. [不寒而栗] bất hàn nhi lật 64. [不幸] bất hạnh 65. [不孝] bất hiếu 66. [不曉事] bất hiểu sự 67. [不和] bất hòa 68. [不惑] bất hoặc 69. [不壞身] bất hoại thân 70. [不學無術] bất học vô thuật 71. [不會] bất hội 72. [不合] bất hợp 73. [不合作] bất hợp tác 74. [不合時宜] bất hợp thời nghi 75. [不朽] bất hủ 76. [不許] bất hứa 77. [不可] bất khả 78. [不可抗] bất khả kháng 79. [不可抗力] bất khả kháng lực 80. [不可枚舉] bất khả mai cử 81. [不可思議] bất khả tư nghị 82. [不克] bất khắc 83. [不堪] bất kham 84. [不期] bất kì 85. [不經] bất kinh 86. [不經事] bất kinh sự 87. [不經心] bất kinh tâm 88. [不經意] bất kinh ý 89. [不理] bất lí 90. [不料] bất liệu 91. [不利] bất lợi 92. [不論] bất luận 93. [不力] bất lực 94. [不良] bất lương 95. [不摸頭] bất mạc đầu 96. [不滿] bất mãn 97. [不毛] bất mao 98. [不免] bất miễn 99. [不謀而合] bất mưu nhi hợp 100. [不宜] bất nghi 101. [不疑] bất nghi 102. [不義] bất nghĩa 103. [不遇] bất ngộ 104. [不外] bất ngoại 105. [不願] bất nguyện 106. [不雅] bất nhã 107. [不仁] bất nhân 108. [不忍] bất nhẫn 109. [不一] bất nhất 110. [不日] bất nhật 111. [不二] bất nhị 112. [不然] bất nhiên 113. [不佞] bất nịnh 114. [不穩] bất ổn 115. [不凡] bất phàm 116. [不分] bất phân, bất phẫn 117. [不法] bất pháp 118. [不服] bất phục 119. [不果] bất quả 120. [不過] bất quá 121. [不均] bất quân 122. [不光] bất quang 123. [不決] bất quyết 124. [不刊] bất san 125. [不則] bất tắc 126. [不則聲] bất tắc thanh 127. [不才] bất tài 128. [不必] bất tất 129. [不濟] bất tế 130. [不錯] bất thác 131. [不辰] bất thần 132. [不勝衣] bất thăng y 133. [不勝] bất thăng, bất thắng 134. [不成] bất thành 135. [不成文] bất thành văn 136. [不成文法] bất thành văn pháp 137. [不世] bất thế 138. [不是頭] bất thị đầu 139. [不時間] bất thì gian 140. [不善] bất thiện 141. [不偏不黨] bất thiên bất đảng 142. [不時] bất thời, bất thì 143. [不淑] bất thục 144. [不識時務] bất thức thì vụ 145. [不便] bất tiện 146. [不消] bất tiêu 147. [不肖] bất tiếu 148. [不信] bất tín 149. [不情] bất tình 150. [不省] bất tỉnh 151. [不省人事] bất tỉnh nhân sự 152. [不全] bất toàn 153. [不測] bất trắc 154. [不置] bất trí 155. [不知所以] bất tri sở dĩ 156. [不住] bất trụ 157. [不忠] bất trung 158. [不中用] bất trúng dụng 159. [不中] bất trung, bất trúng 160. [不死藥] bất tử dược 161. [不遵] bất tuân 162. [不足] bất túc 163. [不祥] bất tường 164. [不詳] bất tường 165. [不相干] bất tương can 166. [不相得] bất tương đắc 167. [不相能] bất tương năng 168. [不像話] bất tượng thoại 169. [不宣] bất tuyên 170. [不絕] bất tuyệt 171. [不應] bất ưng, bất ứng 172. [不捨] bất xả 173. [不輟] bất xuyết, bất chuyết 174. [不意] bất ý 175. [不要] bất yêu 176. [趕不上] cản bất thượng 177. [急不可待] cấp bất khả đãi 178. [執迷不悟] chấp mê bất ngộ 179. [顧不得] cố bất đắc 180. [顧不過來] cố bất quá lai 181. [久假不歸] cửu giả bất quy 182. [名位不彰] danh vị bất chương 183. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 184. [談不上] đàm bất thượng 185. [等不及] đẳng bất cập 186. [等不得] đẳng bất đắc 187. [等不住] đẳng bất trụ 188. [逃不出手掌心] đào bất xuất thủ chưởng tâm 189. [對不起] đối bất khởi 190. [家醜不可外揚] gia xú bất khả ngoại dương 191. [害人不淺] hại nhân bất thiển 192. [可不] khả bất 193. [看不起] khán bất khởi 194. [看不出] khán bất xuất 195. [哭笑不得] khốc tiếu bất đắc 196. [落不是] lạc bất thị 197. [了不起] liễu bất khởi 198. [亂鬨不過來] loạn hống bất quá lai 199. [忙不過來] mang bất quá lai 200. [免不得] miễn bất đắc 201. [人不聊生] nhân bất liêu sanh 202. [人不知鬼不覺] nhân bất tri quỷ bất giác 203. [人不像人鬼不像鬼] nhân bất tượng nhân... 204. [人事不省] nhân sự bất tỉnh 205. [過意不去] quá ý bất khứ 206. [再也不] tái dã bất 207. [三不朽] tam bất hủ 208. [勢不兩立] thế bất lưỡng lập 209. [少不得] thiểu bất đắc 210. [措手不及] thố thủ bất cập 211. [食不充腸] thực bất sung trường 212. [說不定] thuyết bất định 213. [想不到] tưởng bất đáo 214. [應接不暇] ứng tiếp bất hạ 215. [往者不可及來者猶可待] vãng giả bất khả cập... 216. [尾大不掉] vĩ đại bất điệu 217. [為富不仁] vi phú bất nhân 218. [捨不得] xả bất đắc 219. [出其不意] xuất kì bất ý 220. [要不] yếu bất