e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 1 一 nhất [1, 2] U+4E03
19971.gif
Show stroke order thất
 qī
♦(Danh) Số bảy, thứ bảy. ◇Trang Tử : Nhân giai hữu thất khiếu dĩ thị thính thực tức (Ứng đế vương ) Người ta ai cũng có bảy lỗ để thấy, nghe, ăn và thở.
♦(Danh) Thể văn. ◎Như: lối văn thất vấn thất đáp của Mai Thừa , lối văn song thất của ta.


1. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 2. [理七] lí thất 3. [七寶] thất bảo 4. [七顛八倒] thất điên bát đảo 5. [七言] thất ngôn 6. [七彩繽紛] thất thải tân phân 7. [七夕] thất tịch 8. [七情] thất tình