Hán Việt Từ Điển Trích Dẫn 漢越辭典摘引
An Nam Chí Lược 安南志畧
Âu Dương Huyền 歐陽玄
Âu Dương Tu 歐陽修
Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林
Ba Kim 巴金
Bá Dương 柏楊
Bách dụ kinh 百喻經
Bạch Cư Dị 白居易
Bạch Hành Giản 白行簡
Ban Tiệp Dư 班婕妤
Bắc sử 北史
Bắc Tề Thư 北齊書
Bão Phác Tử 抱朴子
Bát-nhã ba-la mật-đa tâm kinh 般若波羅密多心經
Bùi Nhân 裴駰
Cao Bá Quát 高伯适
Cảnh thế thông ngôn 警世通言
Cát Trường Canh 葛長庚
Chiến quốc sách 戰國策
Chiến quốc tung hoành gia thư 戰國縱橫家書
Chu Hạ 周賀
Chu Hi 朱熹
Chu Kì 周祈
Chu Lễ 周禮
Chu Quân 朱筠
Chu Quyền 朱權
Chu Thục Chân 朱淑真
Chu Văn An 朱文安
Cố Khải Chi 顧愷之
Công Dương truyện 公羊傳
Cổ huấn 古訓
Cổ nhạc phủ 古樂府
Cổ thi 古詩
Cố Viêm Vũ 顧炎武
Cù Hữu 瞿佑
Cung Tự Trân 龔自珍
Cựu Đường Thư 舊唐書
Dã tẩu bộc ngôn 野叟曝言
Dịch Kinh 易經
Diêm thiết luận 鹽鐵論
Diêu Mậu Lương 姚茂良
Dụ thế minh ngôn 喻世明言
Duy Ma Cật sở thuyết kinh 維摩詰所說經
Dư Kế Đăng 余繼登
Dương Hiển Chi 楊顯之
Dương Hùng 揚雄
Dương Quýnh 楊烱
Dưỡng sanh luận 養生論
Dữu Tín 庾信
Dữu Xiển 庾闡
Đái Đồng 戴侗
Đái Thúc Luân 戴叔倫
Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記
Đại Đường Tam Tạng thủ kinh thi thoại trung 大唐三藏取經詩話中
Đại Việt Sử Kí 大越史記
Đặng Dung 鄧容
Đặng Trần Côn 鄧陳琨
Đào Tông Nghi 陶宗儀
Đạo Tiềm 道潛
Đỗ Dự 杜預
Đỗ Tuân Hạc 杜荀鶴
Đào Uyên Minh 陶淵明
Đạo Đức Kinh 道德經
Đỗ Mục 杜牧
Đỗ Phủ 杜甫
Đỗ Thu Nương 杜秋娘
Độc Cô Cập 獨孤及
Đôn Hoàng biến văn 敦煌變文
Đôn Hoàng biến văn 敦煌變文
Đông Chu liệt quốc chí 東周列國志
Đổng Tây Sương 董西廂
Đổng Trọng Thư 董仲舒
Đường ngữ lâm 唐語林
Giả Đảo 賈島
Giả Nghị 賈誼
Giả Trọng Danh 賈仲名
Giản Văn Đế 簡文帝
Giang Yêm 江淹
Hạ Chi Chương 賀之章
Hạ Chú 賀鑄
Hán Thư 漢書
Hàn Ác 韓偓
Hàn Câu 韓駒
Hàn Dũ 韓愈
Hàn Dực 韓翊
Hàn Phi Tử 韓非子
Hậu Hán Thư 後漢書
Hiếu Kinh 孝經
Hòa Hán Thư 和漢書
Hoài Nam Tử 淮南子
Hoàng Đình Kiên 黃庭堅
Hoàng Phủ Nhiễm 皇甫冉
Hoàng Sào 黃巢
Hoàng Thù 黃銖
Hồng Lâu Mộng 紅樓夢
Kê Hàm 嵇含
Kê Khang 嵇康
Khích Ngang 郤昂
Khổng An Quốc 孔安國
Khổng Thượng Nhâm 孔尚任
Khổng Trĩ Khuê 孔稚珪
Khổng Tử gia ngữ 孔子家語
Khuất Nguyên 屈原
Khương Quỳ 姜夔
Kiếp dư hôi 劫餘灰
Kim Bình Mai 金瓶梅
Kim Cương Kinh 金綱經
Kim sử 金史
Kính hoa duyên 鏡花緣
Kỉ Quân 紀昀
Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋
Lã Vọng 呂望
Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記
Lạc Tân Vương 駱賓王
Lão tàn du kí 老殘遊記
Lão Xá 老舍
Lâm Bô 林逋
Lê Hữu Trác 黎有晫
Lễ Kí 禮記
Liễu Vĩnh 柳永
Lí Bạch 李白
Lí Cao 李翱
Lí Dục 李煜
Lí Diên Niên 李延年
Lí Đức Dụ 李德裕
Lí Hạ 李賀
Lí Hoa 李華
Lí Ích 李益
Lí Kì 李頎
Lí Lăng 李陵
Lí Mật 李密
Lí Thanh Chiếu 李清照
Lí Thân 李紳
Lí Thì Trân 李時珍
Lí Thọ Khanh 李壽卿
Lí Thương Ẩn 李商隱
Lí Thường Kiệt 李常傑
Lí Trung 李中
Lí Tư 李斯
Lịch Đạo Nguyên 酈道元
Liêu sử 遼史
Liêu trai chí dị 聊齋志異
Liệt Tử 列子
Liễu Kì Khanh 柳耆卿
Liễu Tông Nguyên 柳宗元
Lĩnh Nam Chích Quái liệt truyện 嶺南摭怪列傳
Lô Đồng 盧仝
Lỗ Tấn 魯迅
Luận Ngữ 論語
Lục Chí 陸贄
Lục Cơ 陸機
Lục Du 陸游
Lục Quy Mông 陸龜蒙
Lư Luân 盧綸
Lương Thư 梁書
Lưu Cơ 劉基
Lưu Côn 劉琨
Lưu Đắc Nhân 劉得仁
Lưu Hiếu Uy 劉孝威
Lưu Hướng 劉向
Lưu Kiêm 劉兼
Lưu Trinh 劉楨
Lưu Giá 劉駕
Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶
Lưu Khắc Trang 劉克莊
Lưu Trường Khanh 劉長卿
Lưu Trú 劉晝
Lưu Tử Huy 劉子翬
Lưu Vũ Tích 劉禹錫
Lưu Yên 劉燕
Mai Thừa 枚乘
Mã Trí Viễn 馬致遠
Mặc Tử 墨子
Mạnh Giao 孟郊
Mạnh Hán Khanh 孟漢卿
Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然
Mạnh Tử 孟子
Minh sử 明史
Mục thiên tử truyện 穆天子傳
Nam Đường Thư 南唐書
Nam Tề Thư 南齊書
Nghi lễ 儀禮
Nghiêm Vũ —嚴武
Ngô Căng 吳兢
Ngô Thì Nhậm 吳時任
Ngô Tiềm 吳潛
Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話
Ngũ đăng hội nguyên 五燈會元
Nguyên Chẩn 元稹
Nguyên Đế 元帝
Nguyên Hác Kinh 元郝經
Nguyên sử 元史
Nguyễn Du 阮攸
Nguyễn Dữ 阮嶼
Nguyễn Tịch 阮籍
Nguyễn Trãi 阮廌
Ngụy Hi 魏禧
Nhạc Phi 岳飛
Nhạc phủ thi tập 樂府詩集
Nhan Chi Thôi 顏之推
Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳
Nhi nữ đoàn viên 兒女團圓
Nho lâm ngoại sử 儒林外史
Nỉ Hành 禰衡
Niếp Di Trung 聶夷中
Ôn Đình Quân 溫庭筠
Ông Sâm 翁森
Phạm Đình Hổ 范廷琥
Phạm Ngũ Lão 笵五老
Phạm Trọng Yêm 范仲淹
Phan Nhạc 潘岳
Phan Úc 潘勗
Pháp Hoa Kinh 法華經
Phồn Khâm 繁欽
Phong thần diễn nghĩa 封神演義
Phù sanh lục kí 浮生六記
Phùng Mộng Long 馮夢龍
Phương Bao 方苞
Phương Hiếu Nhụ 方孝孺
Quách Phác 郭璞
Quan Hán Khanh 關漢卿
Quan tràng hiện hình kí 官場現形記
Quan Duẫn Tử 關尹子
Quán Hưu 貫休
Quản Tử 管子
Quốc ngữ 國語
Sầm Tham 岑參
Sử Kí 史記
Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇
Sơn hải kinh 山海經
Sử Kí 史記
Sưu thần hậu kí 搜神後記
Sưu Thần Kí 搜神記
Tả truyện 左傳
Tả Tư 左思
Tạ Linh Vận 謝靈運
Tam quốc chí 三國志
Tam quốc diễn nghĩa 三國演義
Tào Huân 曹勛
Tào Phi 曹丕
Tân Đường Thư 新唐書
Tân Khí Tật 辛棄疾
Tân ngũ đại sử 新五代史
Tần Mục 秦牧
Tần Phu 秦夫
Tần Quan 秦觀
Tấn Thư 晉書
Tào Thực 曹植
Tây du kí 西遊記
Tây Hồ giai thoại 西湖佳話
Tây sương kí 西廂記
Tề thị yếu thuật 齊氏要術
Thang Hiển Tổ 湯顯祖
Thái Bình Ngự Lãm 太平御覽
Thái Bình Quảng Kí 太平廣記
Thái Gia 泰嘉
Thái Ung 蔡邕
Thạch Sùng 石崇
Thân Hoan 申歡
Thẩm Thuyên Kì 沈佺期
Thẩm Ước 沈約
Thế thuyết tân ngữ 世說新語
Thi Kinh 詩經
Thích Huyền Ứng 釋玄應
Thích Pháp Hiển 釋法顯
Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英
Thôi Hiệu 崔顥
Thôi Hộ 崔護
Thuyết văn giải tự 說文解字
Thương quân thư 商君書
Thượng Thư 尚書
Thủy hử truyện 水滸傳
Thủy Kinh chú 水經註
Thư Kinh 書經
Thường Kiến 常建
Thượng Thư 尚書
Tiền Duy Thiện 錢惟善
Tiền Khởi 錢起
Tiết Đào 薛濤
Tinh Trung Nhạc truyện 精忠岳傳
Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言
Tô Huệ 蘇蕙
Tô Mạn Thù 蘇曼殊
Tô Thức 蘇軾
Tô Triệt 蘇轍
Tô Tuân 蘇洵
Tôn Tử 孫子
Tôn Văn 孫文
Tố Vấn 素問
Tôn Xước 孫綽
Tôn Xử Huyền 孫處玄
Tống Ngọc 宋玉
Tống sử 宋史
Tống Thư 宋書
Trạm Phương Sanh 湛方生
Trang Tử 莊子
Trang Vực 莊棫
Trác Văn Quân 卓文君
Trần Lượng 陳亮
Trần Nhân Tông 陳仁宗
Trần Quang Khải 陳光啟
Trần Quốc Tuấn 陳國峻
Trần Tử Ngang 陳子昂
Trâu Dương 鄒陽
Triệu Hỗ 趙嘏
Triệu Lệnh Chỉ 趙令畤
Trình Cai 程垓
Trịnh Huyền 鄭玄
Triệu Nhất 趙壹
Trương Du 張俞
Trung Dung 中庸
Trương Dưỡng Hạo 張養浩
Trương Đại 張岱
Trương Hành 張衡
Trương Hiếu Tường 張孝祥
Trương Hiệp 張協
Trương Hoa 張華
Trương Húc 張旭
Trương Khả Cửu 張可久
Trương Quân Phòng 張君房
Trương Tiên 張先
Trương Triều 張潮
Trữ Quang Nghĩa 儲光義
Tuân Tử 荀子
Tùy Thư 隋書
Tục di kiên chí 續夷堅志
Tư Mã Quang 司馬光
Tư Mã Thiên 司馬遷
Tư Mã Trát 司馬札
Tư Mã Tương Như 司馬相如
Tư trị thông giám 資治通鑒
Tương Ngưng 蔣凝
Tương Phòng 蔣防
Tương Tiệp 蔣捷
Từ Hoằng Tổ 徐弘祖
Từ vị 徐渭
Uẩn Kính 惲敬
Uông Tân 汪莘
Vạn Hạnh 萬行
Văn Đồng 文同
Văn minh tiểu sử 文明小史
Văn tâm điêu long 文心雕龍
Văn tuyển 文選
Vi Trang 韋莊
Vi Ứng Vật 韋應物
Việt tuyệt thư 越絕書
Vô danh thị 無名氏
Vũ Đế 武帝
Vương An Thạch 王安石
Vương Bao 王襃
Vương Bật 王弼
Vương Bột 王勃
Vương Chi Hoán 王之渙
Vương Chước 王灼
Vương Diễm 王琰
Vương Duy 王維
Vương Hàn 王翰
Vương Định Bảo 王定保
Vương Hi Chi 王羲之
Vương Khang Cừ 王康璩
Vương Kiệm 王儉
Vương Kiến 王建
Vương Phù 王符
Vương Sung 王充
Vương Tăng Nhụ 王僧孺
Vương Tây Ngạn 王西彥
Vương Thao 王韜
Vương Trinh 王禎
Vương Vũ Xưng 王禹偁
Vương Xán 王粲
Vương Xương Linh 王昌齡
Xuân Thu 春秋
2011 mars 02