Bộ 160 辛 tân [9, 16] U+8FA6
36774.gif
Show stroke order bạn, biện
 bàn
♦ (Động) Đầy đủ, cụ bị. ◇Thế thuyết tân ngữ : Thạch Sùng vi khách tác đậu chúc, đốt ta tiện bạn , 便 (Thái xỉ ) Thạch Sùng nấu cháo đậu cho khách, giây lát đã sắp sẵn đầy đủ.
♦ (Động) Làm. ◎Như: bạn sự làm việc, trù bạn lo toan liệu làm.
♦ (Động) Trừng phạt. ◎Như: nghiêm bạn trừng trị nghiêm khắc.
♦ (Động) Lập ra, xây dựng, kinh doanh. ◎Như: bạn công xưởng xây dựng công xưởng, bạn học hiệu lập ra trường học.
♦ (Động) Buôn, mua, sắm. ◎Như: bạn hóa buôn hàng.
♦ § Ghi chú: Ta quen đọc là biện cả.
1. [幫辦] bang biện 2. [包辦] bao biện 3. [辦公] biện công 4. [辦理] biện lí, bạn lí 5. [辦法] biện pháp 6. [辦事] biện sự, bạn sự 7. [幹辦] cán biện 8. [照辦] chiếu biện 9. [礙難照辦] ngại nan chiếu biện 10. [參辦] tham biện 11. [申辦] thân bạn, thân biện 12. [置辦] trí bạn