Bộ 157 足 túc [6, 13] U+8DEF
Show stroke order lộ
 lù,  luò
◼ (Danh) Đường cái, đường đi lại. ◎Như: hàng lộ đường đi thuyền.
◼ (Danh) Địa vị. ◇Mạnh tử : Phu tử đương lộ ư Tề (Công Tôn Sửu thượng ) Nhà thầy ở vào cái địa vị trọng yếu ở nước Tề.
◼ (Danh) Phương diện, mặt, hướng, vùng, miền. ◎Như: ở giữa đối với bốn phương thì chia làm đông lộ mặt đông, tây lộ 西 mặt tây, nam lộ mặt nam, bắc lộ mặt bắc. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tự thị đông lộ giai bình, lệnh thúc Tôn Tĩnh thủ chi , (Đệ thập ngũ hồi) Từ đó xứ đông bình định được cả, (Tôn Sách) cho chú là Tôn Tĩnh giữ ở đấy.
◼ (Danh) Đường lối, cách làm, phương pháp, mạch lạc. ◎Như: sanh lộ con đường sống, lễ môn nghĩa lộ cửa lễ đường nghĩa (ý nói lễ như cái cửa, nghĩa như con đường, không cửa không ra vào, không đường không chỗ đi lại vậy), tư lộ phép nghĩ làm văn, bút lộ phép bút, phép gửi ý tứ.
◼ (Danh) Thứ, loại, hạng, lối. ◎Như: tha môn thị na nhất lộ nhân những người đó là hạng người nào? ◇Tây du kí 西: Giá nhất lộ quyền, tẩu đắc tự cẩm thượng thiêm hoa , (Đệ tam hồi) Lối đi quyền này tựa như trên gấm thêm hoa.
◼ (Danh) Đường dây, ngả. ◎Như: ngũ lộ công xa đường xe công cộng số 5. ◇Thủy hử truyện : Kim nhật Tống Giang phân binh tố tứ lộ, lai đả bổn trang , (Đệ ngũ thập hồi) Hôm nay Tống Giang chia quân làm bốn ngả, lại đánh trang ta.
◼ (Danh) Cái xe. ◎Như: Ngày xưa các thiên tử có năm thứ xe đi là ngọc lộ , kim lộ , tượng lộ , cách lộ , mộc lộ gọi là ngũ lộ .
◼ (Danh) Họ Lộ.
◼ (Tính) To lớn. ◎Như: Vua ở chỗ nào lấy sự to lớn làm hiệu, nên cửa nhà vua gọi là lộ môn , chỗ vua ngủ gọi là lộ tẩm .
1. [英雄末路] anh hùng mạt lộ 2. [電路] điện lộ 3. [幹路] cán lộ 4. [衢路] cù lộ 5. [正路] chánh lộ 6. [支路] chi lộ 7. [耶路撒冷] da lộ tát lãnh 8. [歧路] kì lộ 9. [反路] phản lộ 10. [世路] thế lộ 11. [上路] thượng lộ 12. [前路] tiền lộ 13. [中路] trung lộ 14. [出路] xuất lộ