Bộ 149 言 ngôn [5, 12] U+8A3C
Show stroke order chứng
 zhèng
◼ (Động) Can gián. ◎Như: chứng gián can gián. ◇Chiến quốc sách : Sĩ Úy dĩ chứng Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân bất thính , (Tề sách nhất ) Sĩ Úy can gián Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân không nghe.
◼ (Động) Một dạng của chữ chứng .