Bộ 124 羽 vũ [0, 6] U+7FBD
Show stroke order
 yǔ,  hù
◼ (Danh) Lông chim. ◇Hàn Phi Tử : Nhân vô mao vũ, bất y tắc bất phạm hàn , (Giải lão ) Người ta không có lông mao, không có áo thì không chịu được lạnh.
◼ (Danh) Cánh (loài chim, loài sâu biết bay). ◇Lễ Kí : Minh cưu phất kì vũ (Nguyệt lệnh ) Chim cưu kêu rung cánh của nó.
◼ (Danh) Loài chim nói chung. ◇Tào Thực : Dã vô mao loại, Lâm vô vũ quần , (Thất khải ) Đồng không có cây cỏ, Rừng không có chim chóc.
◼ (Danh) Mũi tên. ◎Như: một vũ sâu ngập mũi tên.
◼ (Danh) Một thứ làm bằng đuôi chim trĩ để cầm lúc hát múa. ◇Lễ Kí : Quân cầm sắt quản tiêu, chấp can thích qua vũ , (Nguyệt lệnh ) Điều chỉnh đàn cầm đàn sắt ống sáo ống tiêu, cầm cái mộc cây búa cái mác cái vũ.
◼ (Danh) Tiếng , một tiếng trong ngũ âm.
◼ (Danh) Bạn bè, đồng đảng. ◎Như: đảng vũ bè đảng.
◼ (Danh) Phao nổi dùng để câu cá. ◇Lã Thị Xuân Thu : Ngư hữu đại tiểu, nhị hữu nghi thích, vũ hữu động tĩnh , , (Li tục lãm ) Cá có lớn hay nhỏ, mồi câu có vừa vặn không, phao nổi có động đậy hay đứng im.
◼ (Danh) Họ .
◼ (Tính) Làm bằng lông chim. ◎Như: vũ phiến quạt làm bằng lông chim.
1. [羽葆] vũ bảo 2. [羽化] vũ hóa 3. [羽儀] vũ nghi