Bộ 85 水 thủy [5, 8] U+6CCA
27850.gif
Show stroke order bạc, phách
 bó,  pó,  pō,  pò
♦ (Động) Đỗ thuyền bên bờ. ◇Đỗ Mục : Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia , (Bạc Tần Hoài ) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu.
♦ (Động) Ghé vào, tạm ngừng, đậu, nghỉ. ◎Như: phiêu bạc trôi giạt, ngụ hết ở chỗ nọ đến chỗ kia.
♦ (Tính) Điềm tĩnh, lặng lẽ. ◎Như: đạm bạc điềm tĩnh, lặng bặt. § Xem thêm từ này.
♦ (Tính) Mỏng. § Thông bạc . ◇Vương Sung : Khí hữu hậu bạc, cố tính hữu thiện ác (Luận hành , Suất tính ) Khí có dày có mỏng, nên tính có lành có ác.
♦ (Danh) Hồ, chằm. ◎Như: Lương San bạc .
♦ § Còn có âm là phách.
1. [淡泊] đạm bạc 2. [停泊] đình bạc 3. [尼泊爾] ni bạc nhĩ