Bộ 75 木 mộc [11, 15] U+6A13
Show stroke order lâu
 lóu,  lǘ
◼ (Danh) Nhà lầu (hai tầng trở lên). ◎Như: cao lâu đại hạ nhà lầu cao lớn. ◇Phạm Trọng Yêm : Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ , , , , (Nhạc Dương Lâu kí ) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.
◼ (Danh) Tầng (của nhà lầu). ◎Như: địa hạ lâu tầng dưới mặt đất, đệ ngũ lâu tầng thứ năm.
◼ (Danh) Phòng làm việc trong nhà lầu. ◎Như: luật sư lâu phòng luật sư.
◼ (Danh) Họ Lâu.
1. [歌樓] ca lâu 2. [鐘樓] chung lâu 3. [瓊樓玉宇] quỳnh lâu ngọc vũ 4. [青樓] thanh lâu 5. [萬丈高樓 平地起] vạn trượng cao lâu bình địa khởi