Bộ 66 攴 phác [10, 14] U+6572
Show stroke order xao
 qiāo
◼ (Động) Đập, gõ. ◎Như: xao môn gõ cửa. ◇Giả Đảo : Tăng xao nguyệt hạ môn Sư gõ cửa dưới trăng. § Xem thôi xao .
1. [推敲] thôi xao