Bộ 64 手 thủ [4, 7] U+628A
25226.gif
Show stroke order bả
 bǎ,  bà
♦ (Động) Cầm, nắm. ◎Như: bả tí cầm tay, bả ác cầm chắc.
♦ (Động) Canh giữ. ◎Như: bả môn giữ cửa.
♦ (Động) Cấp cho, đem cho. ◎Như: bả tha tứ cá tiền cho nó bốn đồng tiền.
♦ (Động) Xi (bế trẻ con cho tiểu hoặc đại tiện). ◎Như: bả thỉ xi ỉa, bả niệu 尿 xi đái.
♦ (Danh) Cán, chuôi. ◎Như: thương bả cán súng, đao bả chuôi dao.
♦ (Danh) Lượng từ: (1) Dùng cho đồ vật có cán, chuôi. ◎Như: nhất bả đao một con dao. (2) Dùng cho đồ vật hình dài. ◎Như: nhất bả thông một bó hành, lưỡng bả khoái tử hai bó đũa. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Toại lệnh quân sĩ , mỗi nhân thúc thảo nhất bả, ám địa mai phục , , (Đệ nhất hồi ) Bèn sai quân sĩ mỗi người bó một bó cỏ, ngầm đi mai phục. (3) Dùng cho cái gì nắm trong lòng bàn tay: mớ, vốc, nắm. ◎Như: nhất bả mễ một vốc gạo, nhất bả diêm một nắm muối. (4) Dùng cho động tác bằng tay. ◎Như: thôi tha nhất bả đẩy nó một cái. (5) Dùng nói về lửa. ◎Như: nhất bả nộ hỏa một cơn giận (như lửa) bừng bừng.
♦ (Tính) Ước chừng, độ chừng. ◎Như: trượng bả trường dài chừng một trượng, bả nguyệt thì gian thời gian khoảng một tháng.
♦ (Giới) Đem, làm cho. ◎Như: bả đại gia cao hứng làm cho mọi người vui mừng, bả nguyệt bính phân vi ngũ phân đem bánh trung thu chia làm năm phần.
♦ (Giới) Bị, đã xảy ra. ◎Như: bả điểu phi tẩu liễu chim bay mất rồi, bả lão Trương bệnh liễu cậu Trương bệnh rồi.
1. [把穩] bả ổn 2. [把柄] bả bính 3. [把戲] bả hí 4. [把弄] bả lộng 5. [把玩] bả ngoạn 6. [把酒] bả tửu 7. [把臂] bả tí 8. [把持] bả trì 9. [把捉] bả tróc 10. [拱把] củng bả