Bộ 39 子 tử [7, 10] U+5B6B
Show stroke order tôn, tốn
 sūn,  xùn
◼ (Danh) Xưng hô: (1) Cháu (con của con mình). ◎Như: tổ tôn ông cháu. ◇Đỗ Phủ : Thất trung cánh vô nhân, Duy hữu nhũ hạ tôn , (Thạch Hào lại ) Trong nhà vắng không người, Chỉ có đứa cháu hãy còn bú sữa mẹ. (2) Chỉ đời từ cháu cùng một họ trở xuống. ◎Như: tằng tôn chắt, huyền tôn chít. (3) Chỉ họ hàng ngang bậc với cháu. ◎Như: ngoại tôn cháu ngoại.
◼ (Danh) Cây cỏ tái sinh hoặc sinh thêm. ◎Như: đạo tôn lúa tái sinh (lúa trau). ◇Tô Thức : Thu lai sương lộ mãn đông viên, Lô bặc sanh nhi giới hữu tôn 滿, (Hiệt thái ) Thu đến sương móc đầy vườn đông, Lô bặc sinh cây con, cải đẻ thêm nhành mới (mọc ra từ gốc).
◼ (Danh) Họ Tôn.
◼ (Tính) Nhỏ. ◎Như: tôn lạc mạch nhánh (mạch phân thành nhánh nhỏ trong thân thể).
◼ Một âm là tốn. (Tính) Nhún nhường, cung thuận. ◇Luận Ngữ : Bang hữu đạo, nguy ngôn nguy hạnh; bang vô đạo, nguy hạnh ngôn tốn , ; , (Hiến vấn ) Nước có đạo (chính trị tốt) thì ngôn ngữ chính trực, phẩm hạnh chính trực; nước vô đạo, phẩm hạnh chính trực, ngôn ngữ khiêm tốn.
◼ (Động) Trốn, lưu vong. ◇Xuân Thu : Phu nhân tốn vu Tề (Trang Công nguyên niên ) Phu nhân trốn sang Tề.
1. [嫡孫] đích tôn 2. [昆孫] côn tôn 3. [仍孫] nhưng tôn 4. [兒孫] nhi tôn