Bộ 38 女 nữ [2, 5] U+5974
Show stroke order
 nú
◼ (Danh) Thời xưa, kẻ phạm tội bị đưa vào nhà quan làm tạp dịch gọi là . Sau chỉ người đầy tớ. ◎Như: nô lệ kẻ hầu hạ, làm tạp dịch, nô tì đứa ở gái.
◼ (Danh) Khiêm từ dùng để tự xưng. ◎Như: nô gia tiếng phụ nữ tự khiêm xưng ngày xưa. ◇Đôn Hoàng biến văn : Viễn chỉ bạch vân hô thả trụ, Thính nô nhất khúc biệt hương quan , (Vương Chiêu Quân ) Xa trỏ mây trắng kêu xin ngừng lại, Hãy nghe tôi ca một bài từ biệt quê hương.
◼ (Danh) Tiếng gọi khinh bỉ, miệt thị người khác. ◎Như: mại quốc nô quân bán nước.
◼ (Danh) Họ .
◼ (Động) Sai khiến, sai bảo. ◇Hàn Dũ : Nhập giả chủ chi, Xuất giả nô chi , (Nguyên đạo ) Vào thì chủ trì, Ra thì sai khiến.
1. [檀奴] đàn nô 2. [家奴] gia nô 3. [匈奴] hung nô 4. [奴才] nô tài