Bộ 187 馬 mã [11, 21] U+9A41
Show stroke order ngao, ngạo
 ào,  áo,  yào
◼ (Danh) Ngựa tốt, tuấn mã.
◼ (Tính) Bất kham (ngựa).
◼ (Tính) Xem thường, khinh ngạo, cuồng vọng. ◇Trang Tử : Triển thị nhân chi túc, tắc từ dĩ phóng ngao , (Canh Tang Sở ) Giẫm vào chân người ở chợ, thì xin lỗi là vô ý.
◼ § Ghi chú: Cũng đọc là ngạo.