Bộ 167 金 kim [6, 14] U+9280
Show stroke order ngân
 yín
◼ (Danh) Bạc (argentum, Ag), một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức.
◼ (Danh) Tiền bạc, kim tiền.
◼ (Danh) Họ Ngân.
◼ (Tính) Trắng (như màu bạc). ◎Như: ngân hạnh hạnh trắng.
◼ (Tính) Làm bằng bạc. ◎Như: ngân khí đồ bằng bạc. ◇Tam quốc chí : Ninh tiên dĩ ngân oản chước tửu, tự ẩm lưỡng oản, nãi chước dữ kì đô đốc , , (Cam Ninh truyện ) (Cam) Ninh trước lấy chén bạc rót rượu, tự mình uống hai chén, rồi mới rót cho đô đốc.
◼ (Tính) Liên quan tới tiền bạc. ◎Như: ngân hàng nhà băng (bank).
1. [丁銀] đinh ngân 2. [銀鼠] ngân thử 3. [世界銀行] thế giới ngân hàng