Bộ 167 金 kim [3, 11] U+91F5
Show stroke order sai, thoa
 chāi,  chā
◼ (Danh) Cái thoa cài đầu của đàn bà, cái trâm. § Ta quen đọc là thoa. ◎Như: kim thoa trâm vàng.
1. [裙釵] quần thoa