Bộ 167 金 kim [2, 10] U+91D8
Show stroke order đinh
 dīng,  dìng,  líng
◼ (Danh) Cái đinh. ◎Như: thiết đinh đinh sắt, loa ti đinh đinh ốc.
◼ (Danh) Vật nhú cao lên, hình trạng như cái đinh.
◼ (Động) Nhìn chăm chú. ◇Hồng Lâu Mộng : Na nha đầu thính thuyết, phương tri thị bổn gia đích da môn, tiện bất tự tiên tiền na đẳng hồi tị, hạ tử nhãn bả Giả Vân đinh liễu lưỡng nhãn , , 便, (Đệ nhị thập tứ hồi) A hoàn nghe nói, mới biết là người trong họ, không lẩn tránh như trước nữa, cứ dán hai mắt nhìn chòng chọc vào mặt Giả Vân.
◼ (Động) Theo dõi, bám sát.
◼ (Động) Thúc giục, nhắc nhở. ◎Như: nhĩ yếu đinh trước tha cật dược anh phải nhắc nó uống thuốc.
◼ (Động) Đốt, chích (kiến, ong...). § Thông đinh .
◼ Một âm là đính. (Động) Đóng đinh. ◎Như: đính mã chưởng đóng móng ngựa.
◼ (Động) Đơm, khâu vá. ◎Như: đính khấu tử đơm khuy.