Bộ 162 辵 sước [6, 10] U+8FFD
Show stroke order truy, đôi
 zhuī,  duī,  tuī
◼ (Động) Đuổi theo. ◎Như: truy tung đuổi theo dấu vết.
◼ (Động) Kịp. ◇Đào Uyên Minh : Ngộ dĩ vãng chi bất gián, tri lai giả chi khả truy , (Quy khứ lai từ ) Hiểu rằng chuyện qua rồi không sửa đổi được nữa, biết rằng chuyện sắp đến còn theo kịp.
◼ (Động) Tìm tòi, đòi lại. ◎Như: truy tang tìm lại tang chứng, tang vật, truy trái đòi nợ.
◼ (Phó) Nhớ lại sự đã qua. ◎Như: truy niệm nhớ lại sự trước, truy điệu nhớ lại và thương tiếc. ◇Văn tuyển : Cái truy tiên đế chi thù ngộ, dục báo chi vu bệ hạ dã , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Vì nhớ ơn tri ngộ đặc biệt của tiên đế mà muốn đền đáp với bệ hạ đấy.
◼ Một âm là đôi. (Danh) Cái núm chuông (chung nữu ).
◼ (Động) Chạm, khắc.
1. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 2. [追趕] truy cản 3. [追隨] truy tùy