Bộ 159 車 xa [4, 11] U+8EDF
Show stroke order nhuyễn
 ruǎn
◼ (Tính) Mềm, dẻo, dịu. ◎Như: tông nhuyễn tóc mềm.
◼ (Tính) Ôn hòa, mềm mỏng. ◎Như: nhuyễn đích chính sách chính sách mềm dẻo.
◼ (Tính) Yếu ớt, ẻo lả. ◎Như: thủ cước toan nhuyễn tay chân mỏi nhừ, nhuyễn nhi vô lực yếu ớt chẳng có sức.
◼ (Tính) Yếu lòng, mềm lòng, nhẹ dạ. ◎Như: tâm nhuyễn mủi lòng, nhĩ đóa nhuyễn nhẹ dạ, dễ tin.
◼ (Tính) Kém, xấu, tồi. ◎Như: hóa sắc nhuyễn hàng kém.
◼ (Danh) Người nhu nhược, thiếu quyết đoán. ◇Tây sương kí 西: Ngã tòng lai khi ngạnh phạ nhuyễn, khiết khổ bất cam , (Đệ nhị bổn , Tiết tử) Tôi xưa nay vốn là người cứng cỏi ghét nhu nhược, cam chịu đắng cay chẳng ưa ngọt ngào.
◼ (Danh) Thái độ ôn hòa, mềm mỏng. ◎Như: cật nhuyễn bất cật ngạnh chịu nghe lời khuyên nhủ nhẹ nhàng (chứ) không ưa bị ép buộc.
◼ (Phó) Một cách ôn hòa, mềm mỏng. ◎Như: nhuyễn cấm giam lỏng.
◼ § Cũng viết là .
1. [臉軟] kiểm nhuyễn