Bộ 151 豆 đậu [3, 10] U+8C48
Show stroke order khởi, khải
 qǐ,  kǎi
◼ (Phó) Há, sao. § Dùng làm câu hỏi ngược lại hoặc biểu thị nghi vấn. ◎Như: khởi cảm há dám, khởi khả há nên, khởi bất mậu tai há chẳng phải là nói bậy ư? ◇Hồng Lâu Mộng : Khởi cảm! Bất quá ngẫu ngâm tiền nhân chi cú, hà cảm cuồng đản chí thử ! , (Đệ nhất hồi) Không dám! Chẳng qua chợt ngâm câu thơ của người xưa, đâu dám ngông cuồng đến thế.
◼ (Phó) Có không. § Biểu thị suy đoán, dò hỏi. ◇Tam quốc chí : Gia Cát Khổng Minh giả, ngọa long dã, tướng quân khởi nguyện kiến chi hồ? , , (Gia Cát Lượng truyện ) Gia Cát Khổng Minh, đó là con rồng nằm, tướng quân có muốn gặp ông ta không?
◼ (Phó) Xin, mong, hãy. § Biểu thị kì vọng hay mệnh lệnh. Dùng như . ◇Quốc ngữ : Thiên Vương khởi nhục tài chi (Ngô ngữ ) Thiên Vương xin ngài xét định việc đó.
◼ Một âm là khải. (Danh) Ca khúc thắng trận trở về. § Thông khải , .
◼ (Tính) Vui vẻ, vui hòa. § Thông khải , . ◇Thi Kinh : Khải lạc ẩm tửu (Tiểu nhã , Ngư tảo ) Vui vẻ uống rượu.