Bộ 140 艸 thảo [10, 14] U+84B2
Show stroke order bồ
 pú,  bó
◼ (Danh) Cói, lác. § Lá non ăn được, lá già dùng làm chiếu làm quạt hay làm cái bao bọc đồ, tục gọi là bồ bao .
◼ (Danh) Nói tắt của xương bồ . § Cây bạch xương bồ vào tiết đoan ngọ (ngày năm tháng năm), dùng lá nó cắt như hình cái gươm để trừ tà gọi là bồ kiếm . Vì thế nên tháng năm gọi là bồ nguyệt .
◼ (Danh) Nói tắt của bồ liễu cây liễu dương. § Một thứ liễu mọc ở ven nước, cành lá ẻo lả, sắp thu đã tàn, nên hay dùng để chỉ vóc dáng con gái hoặc người yếu đuối.
◼ (Danh) Tên đất.
◼ (Danh) Họ Bồ.
1. [蒲劍] bồ kiếm 2. [蒲蘆] bồ lô 3. [蒲窩子] bồ oa tử 4. [蒲伏] bồ phục 5. [蒲葵] bồ quỳ 6. [蒲草] bồ thảo 7. [蒲節] bồ tiết 8. [蒲團] bồ đoàn 9. [蒲牢] bồ lao 10. [蒲柳] bồ liễu 11. [蒲輪] bồ luân 12. [蒲月] bồ nguyệt 13. [蒲扇] bồ phiến 14. [蒲鞭] bồ tiên 15. [蒲車] bồ xa