Bộ 140 艸 thảo [7, 11] U+8393
Show stroke order môi
 méi,  mèi
◼ (Danh) Môi đài rêu. ◇Nguyễn Du : Môi đài thạch thượng kí Tam Quy (Quản Trọng Tam Quy đài ) Trên đá rêu phủ còn ghi chữ "Tam Quy".
◼ (Danh) Thảo môi quả dâu tây, cây dâu tây (Fragaria x ananassa).
◼ (Tính) Môi môi tươi tốt, phì nhiêu. ◇Tả Tư : Lan chử môi môi, Thạch lại sương sương , (Ngụy đô phú ) Bãi lan tốt tươi, Dòng nước trên đá cuồn cuộn.