Bộ 130 肉 nhục [13, 17] U+81C2
Show stroke order
 bì,  bei,  bèi
◼ (Danh) Cánh tay. ◎Như: bả tí hoan tiếu nắm tay nhau vui cười, bả tí nhập lâm khoác tay vào rừng (cùng nhau đi ẩn), thất chi giao tí không khoác tay nữa (không hòa thuận nữa), bán tí áo cộc tay (áo trấn thủ).
◼ (Danh) Hai chi trước của động vật, phần thân dài của các loại khí giới như tay cung, cán nỏ, càng thang leo. ◎Như: viên tí cánh tay vượn, đường tí đương xa cánh tay bọ ngựa chống xe.
1. [把臂] bả tí 2. [紾臂] chẩn tí 3. [三頭六臂] tam đầu lục tí