Bộ 130 肉 nhục [7, 11] U+8129
Show stroke order tu
 xiū,  tiáo
◼ (Danh) Xâu, bó thịt khô. § Ghi chú: Ngày xưa đến chơi đâu mang theo để làm quà. Học trò đến xin học cũng mang theo biếu thầy làm lễ, gọi là thúc tu . Vì thế nên đời sau gọi những bổng lộc của thầy giáo là thúc tu, có khi gọi tắt là tu. ◇Luận Ngữ : Tự hành thúc tu dĩ thượng, ngô vị thường vô hối yên , Ai dâng lễ để xin học thì từ một xâu thịt khô trở lên, ta chưa từng (chê là ít) mà không dạy.
◼ (Danh) Họ Tu.
◼ (Động) Làm cho khô, phơi khô.
◼ (Động) Sửa, sửa cho hay tốt hơn. § Thông tu . ◇Sử Kí : Lão Tử tu đạo đức (Lão Tử Hàn Phi truyện ) Lão Tử tu sửa đạo đức.
◼ (Động) Rửa sạch, quét dọn. ◇Lễ Kí : Xuân thu tu kì tổ miếu (Trung Dung ) Bốn mùa quét dọn miếu thờ tổ tiên.
◼ (Tính) Dài, lâu, xa. § Thông tu . ◇Phan Nhạc : Sanh hữu tu đoản chi mệnh (Tây chinh phú 西) Sinh ra có mạng dài ngắn.
◼ (Tính) Tốt, đẹp. ◇Khuất Nguyên : Lão nhiễm nhiễm kì tương chí hề, khủng tu danh chi bất lập , (Li tao ) Tuổi già dần dần tới hề, sợ rằng tiếng tăm tốt không còn mãi.