Bộ 118 竹 trúc [9, 15] U+7BAD
Show stroke order tiễn
 jiàn
◼ (Danh) Tên một giống tre nhỏ mà cứng, có thể dùng làm cán tên.
◼ (Danh) Mũi tên (bắn đi bằng cung). ◎Như: trường tiễn mũi tên dài. ◇Thủy hử truyện : Chu Thông chiết tiễn vi thệ (Đệ ngũ hồi) Chu Thông bẻ mũi tên thề.
◼ (Danh) Lậu tiễn đồ dùng trong hồ để tính thời khắc ngày xưa.
◼ (Danh) Một thứ thẻ để đánh bạc thời xưa.
◼ (Danh) Lượng từ: khoảng cách một tầm tên. ◇Nho lâm ngoại sử : Bào liễu nhất tiễn đa lộ (Đệ nhất hồi) Chạy được hơn một tầm tên đường.
◼ (Danh) Lượng từ: một thân cây hoa lan gọi là nhất tiễn . ◇Hứa Địa San : Ngã hồi đầu khán, kỉ tiễn lan hoa tại nhất cá Nhữ diêu bát thượng khai trước , (Không san linh vũ , Tiếu ) Tôi quay đầu nhìn, mấy cành hoa lan trên cái chén bằng sứ Nhữ Châu đã nở.
1. [暗箭] ám tiễn 2. [擋箭牌] đáng tiễn bài 3. [火箭] hỏa tiễn 4. [令箭] lệnh tiễn 5. [冷箭] lãnh tiễn 6. [傳箭] truyền tiễn