Bộ 109 目 mục [3, 8] U+76F2
Show stroke order manh
 máng,  wàng
◼ (Tính) Mù, lòa. ◎Như: manh nhân người mù.
◼ (Tính) Không hiểu sự lí. ◇Vương Sung : Phù tri kim bất tri cổ, vị chi manh cổ , (Luận hành , Thuyết đoản ) Biết nay không biết xưa, thế gọi là mù quáng.
◼ (Danh) Người mù. § Tục gọi là hạt tử .
◼ (Danh) Người thiếu kém về một phương diện hiểu biết nào đó. ◎Như: văn manh người mù chữ, nạn mù chữ.
◼ (Danh) Manh văn chữ Braille dùng cho người mù.
◼ (Động) Nhìn không thấy. ◇Đạo Đức Kinh : Ngũ sắc lệnh nhân mục manh, ngũ âm lệnh nhân nhĩ lung , (Chương 12) Ngũ sắc làm cho mắt người ta nhìn không thấy, ngũ âm làm cho tai người ta nghe không ra.
◼ (Phó) Bừa, loạn, xằng, mù quáng. ◎Như: manh tòng hùa theo một cách mù quáng. ◇Pháp Hoa Kinh : Trước lạc si sở manh (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Tham vui mê mẩn làm xằng.