Bộ 85 水 thủy [13, 16] U+6FC3
Show stroke order nùng
 nóng
◼ (Tính) Nhiều, rậm, kín. ◎Như: nùng vân mật bố mây nhiều kín khắp, nồng mật rậm rạp. ◇Lí Bạch : Vân tưởng y thường hoa tưởng dung, Xuân phong phất hạm lộ hoa nùng , (Thanh bình điệu 調) Mây gợi nhớ áo quần, hoa làm nhớ dáng dấp, Gió xuân phẩy móc hoa đầy trên cột.
◼ (Tính) Đậm, đặc. ◎Như: nùng trà trà đậm. ◇Tô Thức : Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ ) Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.
◼ (Tính) Nồng, trình độ thâm sâu. ◎Như: tửu hứng nùng hứng rượu nồng nàn.
1. [濃度] nùng độ