Bộ 85 水 thủy [12, 15] U+6F8D
Show stroke order chú
 shù,  zhù
◼ (Danh) Mưa phải thời. ◇Lục Du : Lạc tai cam chú cập thì chí (Hỉ vũ ) Vui thay mưa ngọt đến đúng lúc.
◼ (Động) Giáng, rớt xuống, đổ xuống. ◇Vương Vũ Xưng : Thu lai liên chú bách nhật vũ, Hòa thử phiêu nịch đa bất thu , (Đối tuyết kì gia hữu ) Thu đến liên miên trăm ngày đổ mưa, Thóc lúa trôi giạt phần nhiều không gặt hái.
◼ (Động) Tưới mát, thấm nhuần. ◇Pháp Hoa Kinh : Kì vũ phổ đẳng, tứ phương câu hạ, lưu chú vô lượng , , (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ ) Trận mưa đó khắp cùng, bốn phương đều xối xuống, dòng nước thấm nhuần vô lượng.
◼ (Động) Thông chú .