Bộ 85 水 thủy [9, 12] U+6E20
Show stroke order cừ
 qú,  jù
◼ (Danh) Kênh, ngòi, lạch. ◇Pháp Hoa Kinh : Chu táp hữu viên lâm, cừ lưu cập dục trì , (Hóa thành dụ phẩm đệ thất ) Chung quanh có vườn rừng, sông ngòi và ao tắm.
◼ (Tính) Lớn. ◎Như: cừ khôi to lớn.
◼ (Đại) Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba: hắn, họ, ông ấy, chúng nó, v.v. ◇Nguyễn Trãi : Nhân gian nhược hữu Sào Do đồ, Khuyến cừ thính ngã san trung khúc , (Côn San ca ) Trên đời nếu có những người như Hứa Do, Sào Phủ, (Thì ta sẽ) khuyên họ nghe khúc nhạc trong núi này của ta.
1. [渠魁] cừ khôi 2. [渠帥] cừ súy 3. [渠率] cừ súy 4. [溝渠] câu cừ