Bộ 85 水 thủy [6, 9] U+6D12
Show stroke order sái, tẩy, thối
 sǎ,  cuǐ,  xǐ,  xiǎn,  sěn,  xùn
◼ (Động) Vẩy nước. ◎Như: tảo địa tiên sái nhất ta thủy trước khi quét đất cần vẩy ít nước.
◼ (Danh) Sái gia tiếng tự xưng (thời Tống Nguyên). ◇Thủy hử truyện : Dương Chí đạo: Hảo hán kí nhiên nhận đắc sái gia : (Đệ thập nhị hồi) Dương Chí nói: vị hảo hán đã nhận ra tôi.
◼ (Tính) Tự tại, không câu thúc. ◎Như: sái như tiêu sái phiêu dật.
◼ Một âm là tẩy. (Động) Gội rửa. § Thông tẩy .
◼ (Phó) Tẩy nhiên sợ hoảng, sửng sốt. ◇Trang Tử : Ngô tẩy nhiên dị chi (Canh Tang Sở ) Ta kinh ngạc lấy làm lạ.
◼ Một âm là tiển. (Phó) Cung kính. ◎Như: tiển nhiên dáng cung kính. ◇Sử Kí : Thị nhật quan Phạm Sư chi kiến giả, quần thần mạc bất tiển nhiên biến sắc dịch dong giả , (Quyển thất thập cửu, Phạm Sư Thái Trạch truyện ) Ngày hôm đó thấy Phạm Sư, quần thần không ai là không biến sắc mặt, kính nể.
◼ Lại một âm là thối. (Tính) Chót vót. ◇Thi Kinh : Tân đài hữu thối (Bội phong , Tân đài ) Cái đài mới có dáng cao chót vót.
◼ § Giản thể của chữ .