Bộ 77 止 chỉ [3, 7] U+6B65
Show stroke order bộ
 bù
◼ (Động) Bước, đi. ◎Như: tản bộ đi dạo bước. ◇Trang Tử : Nhan Uyên vấn ư Trọng Ni viết: Phu tử bộ diệc bộ, phu tử xu diệc xu, phu tử trì diệc trì, phu tử bôn dật tuyệt trần, nhi Hồi sanh nhược hồ hậu hĩ : , , , , (Điền Tử Phương ) Nhan Uyên hỏi Trọng Ni: Thầy bước cũng bước, thầy rảo bước cũng rảo, thầy rong ruổi cũng rong ruổi, thầy chạy tít tuyệt trần mà Hồi chịu đờ mắt (trố mắt ra ngó) ở lại sau.
◼ (Động) Theo, làm theo. ◎Như: bộ vận theo vần, họa vần, bộ kì hậu trần theo gót. § Hậu Hán thư chép rằng: Thọ Lăng Dư Tử đi học ở Hàm Đan , chưa bắt chước được tí gì đã mất cả dáng dấp cũ, vì thế nên sau mới gọi những kẻ học không thành công là Hàm Đan học bộ .
◼ (Động) Suy tính. ◎Như: thôi bộ suy tính thiên văn.
◼ (Danh) Trình độ, giai đoạn. ◎Như: sơ bộ bước đầu, chặng đầu, tiến bộ mức độ tiến triển, thoái bộ 退 sụt xuống bậc kém.
◼ (Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị đo chiều dài thời xưa, không chính xác: hoặc sáu thước, hoặc sáu thước bốn tấc là một bộ. (2) Chặng, bước đường. ◎Như: đệ nhất bộ chặng thứ nhất. (3) Bước (khoảng cách giữa hai chân khi bước đi). ◎Như: hướng tiền tẩu ngũ bộ đi tới phía trước năm bước.
◼ (Danh) Cảnh huống, tình cảnh. ◎Như: thiếu thì bất nỗ lực, tài lạc đáo giá nhất địa bộ , lúc trẻ tuổi không cố gắng, nay mới rơi vào tình cảnh thế này.
◼ (Danh) Khí vận, thời vận. ◎Như: quốc bộ gian nan vận nước gian nan.
◼ (Danh) Lối. ◎Như: cải ngọc cải bộ nghĩa là thiên tử, chư hầu đều có phép nhất định không thể thay đổi được. Vì thế các ngôi của thiên tử gọi là ngọc bộ .
◼ (Danh) Bãi ven nước, bến nước. Thông phụ . ◎Như: ngư bộ bãi cá, quy bộ bãi rùa.
◼ (Danh) Họ Bộ.
1. [步頭] bộ đầu 2. [步隊] bộ đội 3. [步調] bộ điệu 4. [步兵] bộ binh 5. [步行] bộ hành 6. [步月] bộ nguyệt 7. [步伐] bộ phạt 8. [步驟] bộ sậu 9. [步師] bộ sư 10. [步卒] bộ tốt 11. [步哨] bộ tiếu 12. [步韻] bộ vận 13. [跑步] bào bộ 14. [百步] bách bộ 15. [百步穿楊] bách bộ xuyên dương 16. [矩步] củ bộ 17. [舉步] cử bộ 18. [止步] chỉ bộ 19. [卻步] khước bộ 20. [初步] sơ bộ 21. [散步] tản bộ 22. [進步] tiến bộ