Bộ 75 木 mộc [13, 17] U+6A9F
Show stroke order giả
 jiǎ
◼ (Danh) Cây giả , ngày xưa dùng làm áo quan.
◼ (Danh) Sách xưa chỉ một loại trà hay cây trà. Sách Nhĩ Nhã chú: Giả, khổ đồ , .
◼ § Có khi dùng như giá .
1. [檟楚] giả sở