Bộ 75 木 mộc [12, 16] U+6A58
Show stroke order quất
 jú
◼ (Danh) Cây quýt (lat. Citrus reticulata). Trái gọi là quất tử . ◇Tả Tư : Gia hữu diêm tuyền chi tỉnh, hộ hữu quất dữu chi viên , (Thục đô phú ).
◼ (Danh) Một tên của nguyệt dương , tức là cách ghi tên tháng trong âm lịch dựa theo thiên can . ◇Nhĩ nhã : Nguyệt tại Giáp viết Tất, tại Ất viết Quất, ..., tại Quý viết Cực: nguyệt dương , , ..., : (Thích thiên ).