Bộ 75 木 mộc [12, 16] U+6A39
Show stroke order thụ
 shù
◼ (Danh) Cây. ◇Sầm Tham : Đình thụ bất tri nhân khứ tận, Xuân lai hoàn phát cựu thì hoa , (San phòng xuân sự ) Cây sân chẳng biết người đi hết, Xuân tới hoa xưa vẫn nở đều.
◼ (Danh) Bình phong che cửa. ◇Luận Ngữ : Bang quân thụ tắc môn (Bát dật ) Vua dựng bình phong che cửa.
◼ (Động) Trồng trọt. ◎Như: thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân , (chỉ cần) mười năm trồng nên cây, (phải cần tới) một trăm năm mới đào tạo nên người.
◼ (Động) Dựng nên, kiến lập. ◎Như: kiến thụ sáng lập. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Kim Hán thất lăng trì, hải vũ điên phúc, thụ công lập nghiệp, chánh tại thử thì , , , (Đệ thập nhất hồi) Nay vận Hán đã suy tàn, đất nước rối loạn, dựng công lập nghiệp, chính ở lúc này.
1. [大樹] đại thụ 2. [菩提樹] bồ đề thụ 3. [芝蘭玉樹] chi lan ngọc thụ 4. [佛樹] phật thụ 5. [蚍蜉撼大樹] tì phù hám đại thụ 6. [蚍蜉撼樹] tì phù hám thụ 7. [十年樹木, 百年樹人] thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân