Bộ 75 木 mộc [7, 11] U+68B3
Show stroke order
 shū
◼ (Danh) Cái lược (để chải tóc). ◎Như: mộc sơ lược gỗ.
◼ (Danh) Chỉ công cụ hình giống cái lược (dùng để cạo, chải lông thú, v.v.).
◼ (Động) Chải đầu, chải. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thì Điêu Thuyền khởi ư song hạ sơ đầu (Đệ bát hồi) Bấy giờ Điêu Thuyền đã dậy, ở cửa sổ chải đầu.
◼ (Động) Chia cắt ra. ◇Xuân chử kỉ văn : Đường nhân tối trọng Đoan Khê thạch, mỗi đắc nhất giai thạch, tất sơ nhi vi sổ bản , , (Triệu an định đề nghiên chế ) Người đời Đường rất quý đá Đoan Khê, mỗi lần được đá quý, đều cắt ra làm thành mấy bản.
◼ (Động) Sửa lại, làm cho thông, chỉnh lí, dẫn đạo.