Bộ 72 日 nhật [11, 15] U+66AB
Show stroke order tạm
 zàn
◼ (Phó) Trong một thời gian ngắn, không lâu. ◎Như: tạm trú ở tạm. ◇Liêu trai chí dị : Vương sanh bình vị lịch phong sương, ủy đốn bất kham, nhân tạm hưu lữ xá , , (Vương Thành ) Vương xưa nay chưa từng trải sương gió, vất vả không chịu nổi, nên tạm nghỉ ở quán trọ.
◼ (Phó) Hãy, cứ hãy. ◇Lí Bạch : Tạm bạn nguyệt tương ảnh, Hành lạc tu cập xuân , (Nguyệt hạ độc chước ) Hãy cứ làm bạn trăng với bóng, Vui chơi cho kịp mùa xuân.
◼ (Phó) Mới, vừa mới. ◇Hàn Hoành : Hiểu nguyệt tạm phi thiên thụ lí, Thu hà cách tại sổ phong tây , 西 (Túc kí ấp san trung 宿) Trăng sớm vừa bay trong nghìn cây, Sông thu đã cách mấy non tây.
◼ (Phó) Bỗng, thốt nhiên. ◇Sử Kí : Quảng tạm đằng nhi thượng Hồ nhi mã (Lí tướng quân truyện ) (Li) Quảng bỗng nhảy lên ngựa của tên Hung Nô.
1. [暫時] tạm thì