Bộ 72 日 nhật [2, 6] U+65E9
Show stroke order tảo
 zǎo
◼ (Danh) Buổi sáng. ◎Như: đại thanh tảo sáng tinh mơ, tòng tảo đáo vãn từ sáng tới tối.
◼ (Danh) Họ Tảo.
◼ (Tính) Thuộc về buổi sáng. ◎Như: tảo xan bữa ăn sáng.
◼ (Tính) Sớm, chưa tối. ◎Như: thiên sắc hoàn tảo trời còn sớm.
◼ (Tính) Đầu, ban sơ. ◎Như: tảo kì thời kì đầu, tảo đạo lúa sớm, lúa chiêm.
◼ (Phó) Trước, sớm. ◎Như: tảo vi chi bị phòng bị từ trước, tha tảo tẩu liễu anh ấy đã đi sớm rồi. ◇Hồng Lâu Mộng : Ư thị Tương Vân tảo chấp khởi hồ lai, Đại Ngọc đệ liễu nhất cá đại bôi, mãn châm liễu nhất bôi , , 滿 (Đệ ngũ thập hồi) Lúc đó Tương Vân đã cầm sẵn bình rượu rồi, Đại Ngọc đem ra một chén lớn, rót đầy một chén.
◼ (Phó) Từ lâu. ◎Như: thiên sắc khước tảo vãn liễu trời đã tối từ lâu.
1. [早世] tảo thế