Bộ 70 方 phương [6, 10] U+65C5
Show stroke order lữ
 lǚ
◼ (Danh) Đơn vị tổ chức trong quân, năm trăm quân kết làm một toán gọi là lữ. ◇Chu Lễ : Nãi hội vạn dân chi tốt ngũ nhi dụng chi. Ngũ nhân vi ngũ, ngũ ngũ vi lượng, tứ lượng vi tốt, ngũ tốt vi lữ . , , , (Địa quan , Tiểu tư đồ ).
◼ (Danh) Phiếm chỉ quân đội. ◎Như: quân lữ chi sự việc quân.
◼ (Danh) Tên chức quan.
◼ (Danh) Thứ tự. ◇Nghi lễ : Tân dĩ lữ thù ư tây giai thượng 西 (Yến lễ ). § Theo thứ tự mời quan khanh đại phu uống rượu.
◼ (Danh) Tế lữ, chỉ có vua mới có quyền tế lữ. ◇Luận Ngữ : Quý Thị lữ ư Thái San (Bát dật ) Họ Quý tế lữ ở núi Thái Sơn. § Khổng Tử cho rằng Quý Thị đã tiếm lễ.
◼ (Danh) Quán trọ, nhà trọ. ◇Cao Bá Quát : Du du nghịch lữ trung (Đạo phùng ngạ phu ) Đời người như quán trọ.
◼ (Danh) Khách ở xa nhà, lữ khách. ◇Hàn Dũ : Công thủy dĩ tiến sĩ, cô thân lữ Trường An , (Hồ Lương Công mộ thần đạo bi ).
◼ (Danh) Khách buôn. ◎Như: thương lữ khách buôn.
◼ (Danh) Đường đi, đạo lộ.
◼ (Danh) Áo giáp.
◼ (Danh) Họ Lữ.
◼ (Động) Thuật, kể, bày tỏ, trình bày.
◼ (Động) Bày ra, xếp thành hàng. ◇Thi Kinh : Biên đậu hữu sở, Hào hạch duy lữ , (Tiểu nhã , Tân chi sơ diên ) Những thố những đĩa đều dọn ra, Món dưa món trái cây cũng bày thành hàng.
◼ (Động) Phụng dưỡng. ◇Hán Thư : Cố lữ kì lão, phục hiếu kính , (Vũ đế kỉ ).
◼ (Động) Ở trọ, ở tạm. ◎Như: lữ cư ở trọ. ◇Thẩm Ước : Tuế thứ tinh kỉ, nguyệt lữ hoàng chung , (Quang trạch tự sát hạ minh ).
◼ (Phó) Đồng, đều. ◎Như: lữ tiến lữ thoái 退 cùng tiến cùng lui. ◇Lễ Kí : Kim phù cổ nhạc, tiến lữ thối lữ, hòa chánh dĩ quảng , 退, (Nhạc kí ).
◼ (Tính) Không trồng mà mọc lên. ◇Nam sử : Đích mẫu Lưu Thị (...) mộ tại Tân Lâm, hốt sanh lữ tùng bách hứa chu, chi diệp uất mậu, hữu dị thường tùng (...), , , (Hiếu nghĩa truyện thượng , Dữu sa di ).
◼ (Tính) Đông, nhiều.
◼ (Tính) Thuộc về tình cảnh của người xa nhà. ◎Như: lữ tình tình cảm khách xa nhà, lữ dạ đêm ở chốn xa nhà.
◼ (Tính) Để cho khách ở trọ. ◎Như: lữ điếm quán trọ, lữ xá khách sạn. ◇Cao Bá Quát : Lữ mộng kinh tiêu vũ (Châu Long tự ức biệt ) Mưa trên tàu lá chuối làm kinh động giấc mộng của khách trọ.
1. [旅游] lữ du 2. [旅遊] lữ du 3. [旅行] lữ hành