Bộ 66 攴 phác [2, 6] U+6536
Show stroke order thu, thú
 shōu
◼ (Động) Bắt giữ. ◎Như: bị thu bị bắt, thu giám bắt giam, thu bộ tội phạm bắt giữ kẻ phạm tội.
◼ (Động) Rút về, lấy. ◎Như: thu phục lãnh thổ lấy lại lãnh thổ, thu binh rút quân.
◼ (Động) Nhận lấy, nạp. ◎Như: thu nhập nhận vào, thu chi nhận vào xuất ra, trưng thu thuế khoản nhận tiền thuế.
◼ (Động) Tiếp nhận. ◎Như: thu tín nhận thư.
◼ (Động) Gặt hái (mùa màng). ◎Như: thu thu đông tàng mùa thu gặt hái mùa đông tồn trữ, thu cát đạo tử gặt hái lúa.
◼ (Động) Cất giữ. ◎Như: thu tàng cất giữ.
◼ (Động) Gom góp, góp nhặt, co lại, xếp lại. ◎Như: thu liễm thu vén, thu thập nhặt nhạnh, sang thương dĩ kinh thu khẩu nhi liễu vết nhọt đã co miệng lại rồi, bả tán thu khởi lai đem xếp cái dù lại.
◼ (Động) Kết thúc, chấm dứt. ◎Như: thu bút đóng bút (gác bút), thu tràng xong việc, thu công kết thúc công việc. ◇Lưu Vũ Tích : Kim Lăng vương khí ảm nhiên thu (Tây Tái san hoài cổ 西) Khí sắc đế vương ảm đạm ở Kim Lăng đã dứt hết.
◼ (Động) Chôn cất, mai táng. ◎Như: thu mai thi thể chôn vùi xác chết.
◼ (Danh) Cái mũ đời nhà Hạ.
◼ (Danh) Cái hòm xe đời xưa.
◼ Một âm là thú. (Danh) Số gặt được, vật thu hoạch được.
1. [照收] chiếu thu 2. [征收] chinh thu 3. [吸收] hấp thu 4. [收音機] thu âm cơ 5. [收合] thu hợp 6. [收獲] thu hoạch 7. [收入] thu nhập 8. [收藏] thu tàng 9. [收拾] thu thập