Bộ 64 手 thủ [9, 12] U+63F5
Show stroke order kiện, kiền
 jiàn,  qián
◼ (Danh) Chốt cửa, then cửa. ◇Đạo Đức Kinh : Thiện bế vô quan kiện nhi bất khả khai (Chương 27) Đóng khéo không then chốt mà không mở được.
◼ (Động) Đóng.
◼ (Động) Tiếp giáp.
◼ Một âm là kiền. (Động) Cất lên, giơ.
◼ (Động) Vác (bằng vai).
◼ (Động) Dựng lên.