Bộ 64 手 thủ [8, 11] U+639C
Show stroke order nghễ, nghiệt
 yǐ,  nǐ,  niè
◼ (Động) Xưa dùng như .
◼ (Động) Xưa dùng như .
◼ Một âm là nghiệt. (Tính) Cong tay, co quắp (bàn tay). ◇Trang Tử : Chung nhật ác nhi thủ bất nghiệt (Canh Tang Sở ) (Trẻ con) cả ngày nắm tay mà tay không co quắp.