Bộ 64 手 thủ [8, 11] U+638F
Show stroke order đào
 tāo
◼ (Động) Rút, móc. ◎Như: đào thương rút súng, đào tiền lấy tiền ra, đào yêu bao móc túi, đào nhĩ đóa móc ráy tai.
◼ (Động) Đào, khoét. ◎Như: đào cá đỗng đào hang.