Bộ 64 手 thủ [6, 9] U+6311
Show stroke order thiêu, thiểu, khiêu
 tiāo,  tiǎo,  tāo
◼ (Động) Gánh (bằng vai). ◇Tô Mạn Thù : Ngô nhật gian thiêu hoa dĩ thụ phú nhân (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Ban ngày cháu gánh hoa đem bán cho nhà giàu có.
◼ (Động) Gánh vác, đảm đương.
◼ (Động) Kén chọn. ◇Hồng Lâu Mộng : Thiêu liễu cá phong thanh nhật noãn đích nhật tử, đái liễu hảo kỉ cá gia nhân, thủ nội trì trước khí giới đáo viên đoán khán động tĩnh , , (Đệ bách nhị hồi) Liền chọn ngày gió mát, ấm trời, dẫn một số người nhà cầm khí giới, vào vườn dò xem động tĩnh.
◼ Một âm là thiểu. (Động) Dẫn động, khởi động. ◇Hồng Lâu Mộng : Thám Xuân bả can nhất thiểu, vãng địa hạ nhất liêu, khước thị hoạt bính đích 竿, , (Đệ bát thập nhất hồi) Thám Xuân cầm cái cần câu giật lên cao một cái, (con cá) giãy giụa trên đất.
◼ (Động) Dẫn dụ, gây ra. ◎Như: thiểu bát chọc cho động đậy, thiểu chiến gây chiến. ◇Tư Mã Thiên : Thùy nhị hổ khẩu, hoành thiêu cường Hồ, ngưỡng ức vạn chi sư , , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Treo mồi miệng hổ, khiêu khích quân Hồ mạnh bạo, nghênh địch ức vạn binh.
◼ (Động) Đào, khoét.
◼ (Động) Moi, móc.
◼ (Động) Dương lên, đưa lên.
◼ (Động) Khêu, gạt ra. ◎Như: thiểu hỏa khêu lửa, thiểu thứ khêu dằm, thiểu đăng dạ độc khêu đèn đọc sách ban đêm.
◼ § Ghi chú: Ta thường đọc là khiêu.
◼ (Động) Thêu. ◎Như: khiêu hoa thêu hoa. ◇Liêu trai chí dị : Viết: Thập tứ nương cận tại khuê trung tác thập ma sanh? Nữ đê ứng viết: Nhàn lai chỉ khiêu tú : ? : (Tân thập tứ nương ) Hỏi: Thập tứ nương gần đây ở trong khuê môn làm nghề gì sinh sống? Cô gái cúi đầu khẽ đáp: Khi nhàn rỗi chỉ thêu thùa thôi.
◼ (Động) Gảy đàn dùng ngón tay búng ngược trở lại (một thủ pháp đánh đàn). ◇Bạch Cư Dị : Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu , (Tì bà hành ) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.
◼ (Động) Trêu chọc, chế giễu. ◇Cao Bá Quát : Bất tài diệc nhân dã, Nhi nhữ mạc khiêu du , (Cái tử ) (Dù) hèn hạ (nhưng) cũng là người, Các em đừng nên trêu chọc.
◼ (Danh) Nét hất từ bên trái (trong thư pháp chữ Hán).
◼ (Danh) (Phương ngôn) Lượng từ: đơn vị diện tích ruộng đất, bốn thiêu bằng một mẫu .
1. [挑動] khiêu động 2. [挑戰] khiêu chiến 3. [挑釁] khiêu hấn 4. [挑激] khiêu kích 5. [挑選] thiêu tuyển