Bộ 61 心 tâm [12, 16] U+6191
Show stroke order bằng, bẵng
 píng
◼ (Động) Nương, tựa. ◎Như: bằng lan tựa chấn song.
◼ (Động) Nhờ cậy.
◼ (Danh) Bằng cứ. ◎Như: văn bằng văn thư dùng làm bằng cứ.
1. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 2. [憑高望遠] bằng cao vọng viễn 3. [憑據] bằng cứ 4. [憑證] bằng chứng 5. [憑空] bằng không 6. [憑陵] bằng lăng 7. [憑票] bằng phiếu 8. [憑藉] bằng tạ 9. [憑信] bằng tín 10. [憑眺] bằng thiếu 11. [憑依] bằng y 12. [文憑] văn bằng