Bộ 61 心 tâm [7, 11] U+60A0
Show stroke order du
 yōu
◼ (Tính) Lo lắng, phiền muộn. ◇Đặng Trần Côn : Tống quân xứ hề tâm du du (Chinh phụ ngâm ) Tại chỗ đưa tiễn chàng, lòng thiếp buồn rầu, phiền muộn.
◼ (Tính) Xa xăm, lâu dài. ◎Như: lịch sử du cửu lịch sử lâu dài.
◼ (Tính) Nhàn nhã, yên ổn. ◎Như: tự tại du nhàn an nhiên tự tại.
◼ (Động) Đung đưa, đưa qua đưa lại (tiếng địa phương Bắc Kinh).
◼ (Động) Ngăn giữ, khống chế (tiếng địa phương Bắc Kinh). ◎Như: du trước ngăn chặn, ổn định, du đình ngăn giữ, không để quá độ, hát tửu yếu du đình điểm nhi, quá đa tựu túy liễu , uống rượu không được quá độ, uống nhiều quá sẽ say.
1. [悠久] du cửu 2. [悠悠] du du 3. [悠然] du nhiên