Bộ 60 彳 xích [5, 8] U+5F82
Show stroke order tồ
 cú
◼ (Động) Đi, sang. ◇Thi Kinh : Ngã tồ Đông San, Thao thao bất quy , (Bân phong , Đông san ) Ta đi (chinh chiến) Đông Sơn, Lâu rồi không về.
◼ (Động) Chết, mất. § Thông tồ . ◇Vương An Thạch : Quân hạ nhi tồ, thọ ngũ thập ngũ , (Tế Ngu bộ lang trung Triều Quân mộ chí minh ) Quân mùa hè thì mất, thọ năm mươi lăm tuổi.
◼ (Tính) Đã qua, dĩ vãng, quá khứ. ◎Như: tồ tuế thời đã qua.
◼ (Giới) Tới, kịp. ◇Nguyễn Du : Tự xuân tồ thu điền bất canh (Trở binh hành ) Từ xuân tới thu ruộng không cày.